make in
Nghĩa thường dùng
“They make in small batches for quality control.”Họ sản xuất theo lô nhỏ để kiểm soát chất lượng.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They make in small batches for quality control.”Họ sản xuất theo lô nhỏ để kiểm soát chất lượng.
Đang tải...