Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make in

/meɪk ɪn/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hoặc sản xuất một cái gì đó động từ

“They make in small batches for quality control.”Họ sản xuất theo lô nhỏ để kiểm soát chất lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...