Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make informed decisions

/meɪk ɪnˈfɔrmd dɪˈsɪʒ.ənz/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định đúng đắn cụm từ

“You should make informed decisions about your health.”Bạn nên đưa ra quyết định đúng đắn về sức khỏe của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...