Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make into

/meɪk ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

thay đổi một cái gì đó thành cái khác cụm từ

“They made the old factory into a museum.”Họ đã biến nhà máy cũ thành một bảo tàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...