make it
Nghĩa thường dùng
“After years of hard work, she finally made it as a professional singer.”Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng đã thành công với tư cách ca sĩ chuyên nghiệp.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After years of hard work, she finally made it as a professional singer.”Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng đã thành công với tư cách ca sĩ chuyên nghiệp.
Đang tải...