Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make it

/meɪk ɪt/

Nghĩa thường dùng

thành công, đạt được mục tiêu, vượt qua được thành ngữ

“After years of hard work, she finally made it as a professional singer.”Sau nhiều năm nỗ lực, cô ấy cuối cùng đã thành công với tư cách ca sĩ chuyên nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...