Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make it big

/meɪk ɪt bɪɡ/

Nghĩa thường dùng

đạt được thành công lớn, đặc biệt trong kinh doanh hoặc giải trí cụm từ

“He hopes to make it big in the music industry.”Anh ấy hy vọng sẽ thành công lớn trong ngành công nghiệp âm nhạc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...