make it big
/meɪk ɪt bɪɡ/
Nghĩa thường dùng
đạt được thành công lớn, đặc biệt trong kinh doanh hoặc giải trí
cụm từ
“He hopes to make it big in the music industry.”Anh ấy hy vọng sẽ thành công lớn trong ngành công nghiệp âm nhạc.