Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make it clear

/meɪk ɪt klɪr/

Nghĩa thường dùng

làm rõ điều gì đó cụm từ

“Please make it clear what you expect from us.”Vui lòng làm rõ những gì bạn mong đợi từ chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...