make it through
Nghĩa thường dùng
“We made it through the storm safely.”Chúng tôi đã vượt qua cơn bão một cách an toàn.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We made it through the storm safely.”Chúng tôi đã vượt qua cơn bão một cách an toàn.
Đang tải...