Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make it up to

/meɪk ɪt ʌp tʊ/

Nghĩa thường dùng

bù đắp cho một sai lầm động từ

“I’ll make it up to you for missing your birthday.”Tôi sẽ bù đắp cho bạn vì đã bỏ lỡ sinh nhật của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...