make it up to
Nghĩa thường dùng
“I’ll make it up to you for missing your birthday.”Tôi sẽ bù đắp cho bạn vì đã bỏ lỡ sinh nhật của bạn.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I’ll make it up to you for missing your birthday.”Tôi sẽ bù đắp cho bạn vì đã bỏ lỡ sinh nhật của bạn.
Đang tải...