make light of
Nghĩa thường dùng
“He made light of the situation.”Anh ấy đã coi nhẹ tình huống.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He made light of the situation.”Anh ấy đã coi nhẹ tình huống.
Đang tải...