Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make love

/ˌmeɪk ˈlʌv/

Nghĩa thường dùng

ân ái, làm tình cụm từ

“The film only hints that the two characters make love; nothing explicit is shown.”Bộ phim chỉ gợi ý rằng hai nhân vật ân ái với nhau; không có cảnh lộ liễu nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...