Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make matters worse

/meɪk ˈmætərz wɜrs/

Nghĩa thường dùng

làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn cụm từ

“He made matters worse by not apologizing.”Anh ấy làm tình hình tồi tệ hơn bằng cách không xin lỗi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...