make matters worse
/meɪk ˈmætərz wɜrs/
Nghĩa thường dùng
làm cho vấn đề trở nên nghiêm trọng hơn
cụm từ
“He made matters worse by not apologizing.”Anh ấy làm tình hình tồi tệ hơn bằng cách không xin lỗi.