Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make memories

/meɪk ˈmɛməriz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra những trải nghiệm và kỷ niệm lâu dài cụm từ

“Traveling allows us to make memories that last a lifetime.”Du lịch cho phép chúng ta tạo ra những kỷ niệm kéo dài suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...