Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make models

/meɪk ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

làm mô hình cụm từ

“My cousin likes to make models of planes.”Anh họ tôi thích làm mô hình máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...