Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make no bones about

/meɪk noʊ boʊnz əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

nói thẳng thắn và trung thực về điều gì đó cụm từ

“He made no bones about his dislike for the proposal.”Anh ấy không ngần ngại nói về sự không thích của mình đối với đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...