Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make no bones about it

/meɪk noʊ boʊnz əˈbaʊt ɪt/

Nghĩa thường dùng

nói một cách rõ ràng và thẳng thắn về điều gì đó cụm từ

“She made no bones about it; she wanted a raise.”Cô ấy đã không ngần ngại; cô ấy muốn tăng lương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...