make no bones about it
/meɪk noʊ boʊnz əˈbaʊt ɪt/
Nghĩa thường dùng
nói một cách rõ ràng và thẳng thắn về điều gì đó
cụm từ
“She made no bones about it; she wanted a raise.”Cô ấy đã không ngần ngại; cô ấy muốn tăng lương.