Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make off

/meɪk ɔf/

Nghĩa thường dùng

rời đi nhanh chóng, thường để trốn thoát động từ

“The thief made off with the money.”Tên trộm đã bỏ chạy với số tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...