make off
Nghĩa thường dùng
“The thief made off with the money.”Tên trộm đã bỏ chạy với số tiền.
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The thief made off with the money.”Tên trộm đã bỏ chạy với số tiền.
Đang tải...