Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make off with

/meɪk ɔf wɪð/

Nghĩa thường dùng

đánh cắp cái gì đó và trốn thoát động từ

“The robber made off with the jewelry.”Tên cướp đã trốn thoát với trang sức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...