make off with
Nghĩa thường dùng
“The robber made off with the jewelry.”Tên cướp đã trốn thoát với trang sức.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The robber made off with the jewelry.”Tên cướp đã trốn thoát với trang sức.
Đang tải...