make one's blood run cold
Nghĩa thường dùng
“The horror movie made my blood run cold.”Bộ phim kinh dị đã làm tôi cảm thấy sợ hãi.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The horror movie made my blood run cold.”Bộ phim kinh dị đã làm tôi cảm thấy sợ hãi.
Đang tải...