Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make oneself clear

/meɪk wʌnˈsɛlf klɪr/

Nghĩa thường dùng

Diễn đạt điều gì đó rõ ràng và dễ hiểu. cụm từ

“Please make yourself clear when giving instructions.”Xin hãy diễn đạt rõ ràng khi đưa ra chỉ dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...