Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make oneself understood

/meɪk wʌnˈsɛlf ʌnˈdərstʊd/

Nghĩa thường dùng

Giao tiếp rõ ràng để người khác có thể hiểu. cụm từ

“He struggled to make himself understood in English.”Anh ấy gặp khó khăn trong việc giao tiếp rõ ràng bằng tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...