Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make out with

/meɪk aʊt wɪð/

Nghĩa thường dùng

hôn và ôm ai đó một cách lãng mạn cụm từ

“They were making out in the park.”Họ đang hôn nhau trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...