make out with
Nghĩa thường dùng
“They were making out in the park.”Họ đang hôn nhau trong công viên.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They were making out in the park.”Họ đang hôn nhau trong công viên.
Đang tải...