Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make over

/meɪk ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

thay đổi diện mạo hoặc cấu trúc của cái gì đó động từ

“They plan to make over the old building.”Họ dự định cải tạo tòa nhà cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...