Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make peace

/meɪk piːs/

Nghĩa thường dùng

giải quyết mâu thuẫn và phục hồi hòa bình cụm từ

“After the argument, they decided to make peace.”Sau cuộc cãi vã, họ quyết định làm hòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...