Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make photocopies

Nghĩa thường dùng

photo tài liệu cụm từ

“She makes all the preparations that are required, including making photocopies of any papers that he needs.”Cô ấy chuẩn bị mọi thứ cần thiết, kể cả photo tài liệu mà sếp cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...