Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make plans together

/meɪk plænz/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch hoặc sắp xếp với người khác. động từ

“Let's make plans together for the weekend.”Hãy cùng nhau lập kế hoạch cho cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...