Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make preparations

Nghĩa thường dùng

chuẩn bị cụm từ

“She makes all the preparations that are required.”Cô ấy chuẩn bị mọi thứ cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...