Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make progress

/meɪk ˈprɑːɡrɛs/

Nghĩa thường dùng

tiến bộ cụm từ

“The team is making progress in their training.”Đội đang tiến bộ trong việc tập luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...