Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make reforms

/meɪk rɪˈfɔrmz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi hệ thống hoặc chính sách để cải thiện cụm từ

“The new administration aims to make reforms in education.”Chính quyền mới đặt mục tiêu thực hiện cải cách trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...