make reforms
/meɪk rɪˈfɔrmz/
Nghĩa thường dùng
thay đổi hệ thống hoặc chính sách để cải thiện
cụm từ
“The new administration aims to make reforms in education.”Chính quyền mới đặt mục tiêu thực hiện cải cách trong giáo dục.