Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make religious vows

/meɪk rɪˈlɪdʒ.əs vaʊz/

Nghĩa thường dùng

tuyên khấn thiêng liêng cụm từ

“They decided to make religious vows together.”Họ quyết định tuyên khấn thiêng liêng cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...