Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make room

/meɪk ruːm/

Nghĩa thường dùng

tạo ra không gian cho cái gì đó hoặc ai đó cụm từ

“We need to make room for the new furniture.”Chúng ta cần tạo không gian cho đồ nội thất mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...