make sacrifices
/meɪk ˈsækrɪfaɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
hy sinh điều gì đó để đạt được mục tiêu
cụm từ
“Many athletes make sacrifices to achieve their dreams.”Nhiều vận động viên hy sinh điều gì đó để đạt được ước mơ.