Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make sacrifices

/meɪk ˈsækrɪfaɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

hy sinh điều gì đó để đạt được mục tiêu cụm từ

“Many athletes make sacrifices to achieve their dreams.”Nhiều vận động viên hy sinh điều gì đó để đạt được ước mơ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...