Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make sense

/meɪk sɛns/

Nghĩa thường dùng

có lý hoặc dễ hiểu động từ

“His explanation didn’t make sense to me.”Giải thích của anh ấy không có lý với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...