make small talk
Nghĩa thường dùng
“At the party, they made small talk about the weather.”Tại bữa tiệc, họ đã nói chuyện phiếm về thời tiết.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“At the party, they made small talk about the weather.”Tại bữa tiệc, họ đã nói chuyện phiếm về thời tiết.
Đang tải...