Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make small talk

/meɪk smɔːl tɔːk/

Nghĩa thường dùng

nói chuyện về những điều không quan trọng cụm từ

“At the party, they made small talk about the weather.”Tại bữa tiệc, họ đã nói chuyện phiếm về thời tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...