Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make sure

/meɪk ʃʊr/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng điều gì đó xảy ra cụm từ

“Please make sure to lock the door.”Xin hãy đảm bảo khóa cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...