make swift progress
/meɪk swɪft ˈprɑːɡrɛs/
Nghĩa thường dùng
Tiến bộ nhanh chóng trong một nhiệm vụ hoặc dự án.
cụm từ
“They made swift progress on the construction site.”Họ đã tiến bộ nhanh chóng tại công trường xây dựng.