make tea
Nghĩa thường dùng
pha trà
verb + noun
“My mother makes tea in the morning.”Mẹ tôi pha trà vào buổi sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My mother makes tea in the morning.”Mẹ tôi pha trà vào buổi sáng.
Đang tải...