Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the first move

/meɪk ðə fɜrst muːv/

Nghĩa thường dùng

đưa ra sáng kiến để bắt đầu điều gì đó cụm từ

“She decided to make the first move in the relationship.”Cô ấy quyết định chủ động trong mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...