Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the grade

/meɪk ðə ɡreɪd/

Nghĩa thường dùng

đạt tiêu chuẩn yêu cầu cụm từ

“He worked hard to make the grade in his studies.”Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt tiêu chuẩn trong học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...