Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the journey

/meɪk ðə ˈdʒɜːrni/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành một chuyến đi từ nơi này đến nơi khác cụm từ

“They made the journey across the country in one week.”Họ đã hoàn thành chuyến đi qua đất nước trong một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...