make the journey
/meɪk ðə ˈdʒɜːrni/
Nghĩa thường dùng
hoàn thành một chuyến đi từ nơi này đến nơi khác
cụm từ
“They made the journey across the country in one week.”Họ đã hoàn thành chuyến đi qua đất nước trong một tuần.