make the jump
/meɪk ðə dʒʌmp/
Nghĩa thường dùng
thực hiện một thay đổi hoặc quyết định quan trọng
cụm từ
“He decided to make the jump and start his own business.”Anh ấy quyết định thực hiện thay đổi và mở công ty riêng.