Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make the jump

/meɪk ðə dʒʌmp/

Nghĩa thường dùng

thực hiện một thay đổi hoặc quyết định quan trọng cụm từ

“He decided to make the jump and start his own business.”Anh ấy quyết định thực hiện thay đổi và mở công ty riêng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...