Từ điển Anh–Việt

112.179 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make time for

/meɪk taɪm fɔr/

Nghĩa thường dùng

Dành thời gian để làm điều gì đó quan trọng. cụm từ

“You need to make time for your health and exercise.”Bạn cần dành thời gian cho sức khỏe và tập thể dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...