Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make time for hobbies

/meɪk taɪm fɔr ˈhɑbiz/

Nghĩa thường dùng

dành thời gian cho sở thích cụm từ

“It's important to make time for hobbies.”Việc dành thời gian cho sở thích là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...