Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make time for someone

/meɪk taɪm fɔr ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

ưu tiên dành thời gian cho ai đó cụm từ

“It’s important to make time for your loved ones.”Điều quan trọng là dành thời gian cho những người thân yêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...