Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make trouble

/meɪk ˈtrʌbəl/

Nghĩa thường dùng

gây ra vấn đề hoặc khó khăn cụm từ

“Don’t make trouble for your parents.”Đừng gây rắc rối cho bố mẹ của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...