Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make up

/meɪk ʌp/

Nghĩa thường dùng

chiếm, tạo thành; bù đắp (thiếu hụt) cụm động từ

“Exports make up 60% of the company's revenue.”Xuất khẩu chiếm 60% doanh thu của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...