Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make up for

/meɪk ʌp fər/

Nghĩa thường dùng

bù đắp, bù lại (tổn thất, thời gian mất) cụm động từ

“Weekend shifts helped make up for lost production time.”Ca làm cuối tuần đã giúp bù lại thời gian sản xuất bị mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...