make up for
/meɪk ʌp fər/
Nghĩa thường dùng
bù đắp, bù lại (tổn thất, thời gian mất)
cụm động từ
“Weekend shifts helped make up for lost production time.”Ca làm cuối tuần đã giúp bù lại thời gian sản xuất bị mất.