Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make up for lost time

/meɪk ʌp fər lɒst taɪm/

Nghĩa thường dùng

bù đắp thời gian đã mất, làm gấp đôi để bù lại thành ngữ

“After recovering from illness, he worked hard to make up for lost time.”Sau khi bình phục, anh ấy làm việc chăm chỉ để bù đắp thời gian đã mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...