Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make up together

/meɪk ʌp təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

hòa giải hoặc giải quyết sự khác biệt như một nhóm. động từ

“After the argument, they decided to make up together.”Sau cuộc tranh cãi, họ quyết định hòa giải với nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...