Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make waves

/meɪk weɪvz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự thay đổi hoặc ảnh hưởng đáng kể cụm từ

“Her new policy is making waves in the industry.”Chính sách mới của cô ấy đang tạo ra ảnh hưởng lớn trong ngành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...