Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make way

/meɪk weɪ/

Nghĩa thường dùng

cho phép không gian cho ai đó hoặc cái gì đó động từ

“Please make way for the ambulance.”Xin hãy nhường đường cho xe cứu thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...