make way
Nghĩa thường dùng
“Please make way for the ambulance.”Xin hãy nhường đường cho xe cứu thương.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please make way for the ambulance.”Xin hãy nhường đường cho xe cứu thương.
Đang tải...